'Weltuntergang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weltuntergangder
[ˈvɛltˌʊntɐɡaŋ]Danh từSố nhiều: Weltuntergänge
Định nghĩa
1
ngày tận thế- sự kết thúc của loài người, Trái Đất hoặc vũ trụ do nguyên nhân tự nhiên, nhân tạo hoặc do thần linh gây ra
das auf natürliche, künstliche oder göttliche Weise herbeigeführte Ende der Menschheit, der Erde oder des Universums
Einige Menschen befürchteten den Weltuntergang im Jahr 2012, wie er auch für die Jahre zwischen 2000 und 2011 weisgesagt wurde.
Một số người lo sợ ngày tận thế sẽ xảy ra vào năm 2012, giống như cũng đã từng được tiên đoán cho các năm từ 2000 đến 2011.
Während sich der angebliche Weltuntergang nähert, ist die Bedrohung für viele Nachfahren der alten Maya ganz real: In Guatemala leben viele Angehörige des Maya-Volkes Ixil in bitterer Armut.
Trong khi ngày tận thế được cho là đang đến gần, mối đe dọa đối với nhiều hậu duệ của người Maya cổ lại hoàn toàn có thật: Ở Guatemala, nhiều người thuộc dân tộc Maya Ixil sống trong cảnh nghèo đói cùng cực.