'Werbeanruf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Werbeanrufder
[ˈvɛʁbəˌʔanʁuːf]Danh từSố nhiều: Werbeanrufe
Định nghĩa
1
cuộc gọi quảng cáo- Cuộc gọi điện thoại mà người gọi cố gắng quảng bá cho một sản phẩm, dịch vụ hoặc truyền tải thông điệp quảng cáo.
Telefonanruf, bei dem der Anrufer versucht, für etwas zu werben/mit dem eine Werbebotschaft übermittelt werden soll
„Die Schweizer Telekombranche möchte ihren Kunden bald Filter gegen unerwünschte Werbeanrufe anbieten.“
"Ngành viễn thông Thụy Sĩ sớm muốn cung cấp cho khách hàng của mình các bộ lọc chống lại những cuộc gọi quảng cáo không mong muốn."
„In den ersten paar Tagen schickte sie ihm noch ein paar lustige Nachrichten, darunter auch einen kleinen Zeichentrickfilm, den sie im Internet gefunden hatte: Die USA treiben Osama bin Laden in den Wahnsinn, indem sie ihn mit Werbeanrufen terrorisieren.“
"Trong vài ngày đầu, cô ấy vẫn gửi cho anh ta một vài tin nhắn vui nhộn, trong đó có cả một đoạn phim hoạt hình ngắn mà cô tìm thấy trên mạng: Hoa Kỳ đẩy Osama bin Laden đến phát điên bằng cách khủng bố hắn bằng các cuộc gọi quảng cáo."