'Werbefilm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Werbefilmder
[ˈvɛʁbəˌfɪlm]Danh từSố nhiều: Werbefilme
Định nghĩa
1
phim quảng cáo- Bộ phim rất ngắn, thường được làm nhằm mục đích quảng bá, giới thiệu hoặc thuyết phục người xem về một sản phẩm, dịch vụ hay hình ảnh nào đó.
(in der Regel) sehr kurzer Film zu Werbezwecken
„Er trug ein gutsitzendes Jeanshemd, er hätte in Werbefilmen auftreten können mit seinem schönen, männlichen Gesicht.“
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi bò vừa vặn, với gương mặt nam tính đẹp đẽ ấy, anh hoàn toàn có thể xuất hiện trong các phim quảng cáo.