'Werbeplakat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Werbeplakatdas
[ˈvɛʁbəplaˌkaːt]Danh từSố nhiều: Werbeplakate
Định nghĩa
1
áp phích quảng cáo- Áp phích dùng để quảng bá một sản phẩm hoặc một dịch vụ.
Plakat, mit dem für ein Produkt oder eine Dienstleistung geworben wird
„Also reiste Rebus durch den Untergrund und bemühte sich sehr, nicht fehl am Platz zu wirken, die Straßenmusiker und Bettler nicht anzugaffen, nicht in einem belebten Durchgang stehen zu bleiben, um das eine oder andere Werbeplakat besser lesen zu können.“
“Vì vậy Rebus đi qua hệ thống tàu điện ngầm và cố hết sức để không tỏ ra lạc lõng, không nhìn chằm chằm vào những người hát rong và ăn xin, không đứng lại giữa một lối đi đông đúc chỉ để có thể đọc rõ hơn áp phích quảng cáo này hay áp phích quảng cáo kia.”