

quá trình hình thành- Giai đoạn phát triển hoặc hình thành của một sản phẩm; diễn tiến phát triển của một thực thể như một quốc gia hoặc một dân tộc.
Phase der Entwicklung oder Entstehung eines Produkts, Ablauf der Entwicklung eines Objekts wie zum Beispiel eines Staates oder Volkes
quá trình phát triển- Con đường học vấn, sự phát triển nghề nghiệp của một con người.
Bildungsweg, berufliche Entwicklung eines Menschen