'Werksleitung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Werksleitungdie
[ˈvɛʁksˌlaɪ̯tʊŋ]Danh từSố nhiều: Werksleitungen
Định nghĩa
1
ban giám đốc- những người quyết định và điều hành mọi hoạt động, định hướng của một cơ sở sản xuất hoặc nhà máy
diejenigen Personen, die die Geschicke eines Betriebs/Werks bestimmen
„Vor allem wohl, weil für den langen Weg hin und zurück zuviel Arbeitszeit verloren ging, hatte die Werksleitung begonnen, auf dem Fabrikgelände einen eigenen Bunker zu bauen.“
Có lẽ trước hết là vì trên quãng đường đi và về quá dài đã làm mất quá nhiều thời gian làm việc, nên ban giám đốc nhà máy đã bắt đầu xây một hầm trú ẩn riêng trong khuôn viên nhà máy.