'Wertarbeit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wertarbeitdie
[ˈveːɐ̯tʔaʁˌbaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Wertarbeiten
Định nghĩa
1
hàng tốt- Công việc hoặc sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng rất cao, được làm ra một cách cẩn thận và đáng tin cậy.
Arbeit, die einem hohen Qualitätsanspruch genügt
„Welcher deutsche Autofahrer würde nicht ein paar warme Worte des Verständnisses für das deutsche Vulkanisierhandwerk finden, wenn ihm bei hundert Stundenkilometern deutsche Wertarbeit in Form von Autoreifen um die Ohren fliegt.“
“Người lái xe Đức nào lại không buông vài lời cảm thông ấm áp dành cho nghề lưu hóa của Đức, khi ở tốc độ một trăm kilômét một giờ, cái gọi là hàng tốt của Đức dưới dạng lốp ô tô nổ tung ngay bên tai mình.”