Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Westwind' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Westwind
der
[ˈvɛstˌvɪnt]
Danh từ
Số nhiều: Westwinde
Định nghĩa
1
gió tây
- Luồng gió thổi từ hướng tây đến.
ein Wind, der aus dem Westen weht
„Es sind neun Grad. Vom Deich her bläst ein starker
Westwind
.“
“Nhiệt độ là chín độ. Từ phía đê thổi tới một cơn gió tây mạnh.”
„Aber eigentlich war der stürmische
nur eine Ausrede.“
Từ đồng nghĩa
Abendwind
Từ trái nghĩa
Ostwind
Westwind
“Nhưng thật ra cơn gió tây dữ dội chỉ là một cái cớ.”
Danh từ