

sự ghê tởm- trạng thái mang tính ghê tởm, gây cảm giác buồn nôn hoặc cực kỳ khó chịu
der Zustand des Widerlichseins
điều kinh tởm- một thứ, một việc hoặc hiện tượng gây ghê tởm, làm nảy sinh cảm giác buồn nôn hoặc chán ghét
eine Sache, welche widerlich, Ekel erregend ist