Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wie
das
[viː]
Danh từ
Định nghĩa
1
cách thức
- Cách thức mà một sự việc diễn ra
die Art und Weise, in der etwas geschieht
Alles ist mir klar, nur das
Wie
der Geldübergabe nicht.
Tôi đã hiểu mọi thứ, chỉ có cách thức chuyển tiền là không.
Das Besondere des
: äußerste Geheimhaltung.
Từ đồng nghĩa
Art
Weise
Wie
Điểm đặc biệt của cách thức: sự bảo mật tối đa.
Danh từ