

sự trình bày- Sự thể hiện hoặc trình bày thông tin, tác phẩm, sự việc hoặc những nội dung tương tự.
Gestaltung, Darbringung von Informationen, Werken, Sachverhalten oder Ähnlichem
sự tái tạo- Sự mô phỏng lại hoặc tái sản xuất một điều gì đó.
Nachbildung, Reproduktion von etwas
phát lại- Sự tái tạo bằng kỹ thuật các âm thanh, tiếng, hình ảnh hoặc những nội dung tương tự.
technische Reproduktion von Lauten, Töne, Bildern oder Ähnlichem
sự hoàn trả- Việc trả lại một đồ vật hoặc tài sản cho người sở hữu.
Zurückgeben eines Gegenstandes