tái đắc cử- việc một người đang giữ chức vụ hoặc mandat được cử tri bầu lại qua một cuộc bầu cử mới, qua đó được xác nhận tiếp tục giữ chức vụ đó.
Bestätigung eines gewählten Amts- oder Mandatsträgers durch eine erneute Wahl