

nôi- giường nhỏ hình hộp dành cho trẻ sơ sinh, có hai thanh tròn hoặc ván đu đưa, hoặc được treo vào một khung đặc biệt hoặc treo tự do từ trần nhà, dùng để đu đưa trẻ theo chiều dọc hoặc ngang
entweder mit zwei abgerundeten Kufen beziehungsweise Schaukelbrettern versehenes beziehungsweise in ein spezielles Gestell eingehängtes oder frei von der Decke hängendes kastenförmiges Bettchen für Säuglinge, mithilfe dessen der Säugling (in Längs- oder Querrichtung) gewiegt beziehungsweise geschaukelt werden kann
cái nôi- nghĩa mở rộng từ [1]; ít dùng số nhiều; nơi mà một thứ gì đó được sinh ra, phát triển; nơi mà một thứ gì đó bắt nguồn, xuất phát
zu [1]; Plural selten; Ort, an dem etwas entsteht, sich entwickelt; Ort, von dem etwas ausgeht, entspringt
động tác đu đưa- bài tập thể dục trong đó thân trên và chân được nâng lên ở tư thế nằm sấp, sau đó toàn bộ cơ thể chuyển động lên xuống như đang đu đưa
Übung, bei der der Oberkörper und die Beine bäuchlings angehoben werden und anschließend der gesamte Körper schaukelnd auf- und ab bewegt wird
dao rạch (trong khắc đồng)- dụng cụ bằng thép có lưỡi cắt cong và răng cưa, được sử dụng trong kỹ thuật khắc đồng hoặc các phương pháp in ấn lõm tương tự để làm nhám bề mặt tấm kim loại
Instrument mit gebogener und gezähnter Schneide aus Stahl, das, beim Kupferstich oder ähnlicher Tiefdruckverfahren, zum Aufrauen der Platte benutzt wird