'Wikidata' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wikidatadie
[…]Danh từ
Định nghĩa
1
Wikidata- cơ sở dữ liệu tri thức có thể được mọi người tự do chỉnh sửa, nhằm trong số những mục tiêu khác là hỗ trợ Wikipedia và Wiktionary
frei bearbeitbare Wissensdatenbank, die unter anderem das Ziel hat, Wikipedia und Wiktionary zu unterstützen
„Seit dem Start 2012 verzeichnet Wikidata ein starkes Wachstum an Einträgen, seit 2022 sind mehr als 100 Millionen Datenobjekte vorhanden. Damit ist nach eigenen Angaben die größte kollaborativ erstellte Sammlung offener Daten weltweit.“
Wikidata
“Kể từ khi ra mắt vào năm 2012, Wikidata đã ghi nhận sự tăng trưởng mạnh về số lượng mục nhập; từ năm 2022 đã có hơn 100 triệu đối tượng dữ liệu. Theo thông tin của chính mình, Wikidata là bộ sưu tập dữ liệu mở được tạo lập cộng tác lớn nhất thế giới.”
„Der Hauptnamensraum (HNR) der Wikidata ist eine Sammlung von Objekten (bezeichnet mit dem Präfix ‚Q‘ und einer direkt darauf folgenden Zahl).“
“Không gian tên chính (HNR) của Wikidata là một tập hợp các đối tượng (được ký hiệu bằng tiền tố ‘Q’ và một con số ngay sau đó).”