đồng hoa dại- Khu đất gần với tự nhiên, nơi có nhiều loài hoa dại mọc và nở.
(naturnahe) Fläche, auf der viele Wildblumen wachsen
„[…] Eine Wildblumenwiese anzulegen, ist keine große Sache.“
“[…] Việc tạo một đồng hoa dại không phải là chuyện gì quá lớn.”
„In Kooperation mit dem NABU (Naturschutzbund Deutschland) sollen eine Streuobstwiese, Wildblumenwiesen, Insektenhotels und Nistkästen angelegt werden.“
“Phối hợp với NABU (Liên đoàn Bảo tồn Thiên nhiên Đức), người ta dự định xây dựng một vườn cây ăn quả thân cao, các đồng hoa dại, khách sạn cho côn trùng và hộp làm tổ.”