'Wildente' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wildentedie
[ˈvɪltˌʔɛntə]Danh từSố nhiều: Wildenten
Định nghĩa
1
vịt hoang- Loài vịt sống và thường cũng sinh ra trong môi trường hoang dã, không được con người thuần dưỡng hay nuôi nhốt.
in freier Wildbahn lebende und auch meist geborene Ente
„In Wildenten erfolgt die Vermehrung von Influenza-A-Viren in Lunge und Darmtrakt, und die Viren werden in hohen Konzentrationen über die Kloake ausgeschieden.“
Ở vịt hoang, sự nhân lên của các vi-rút cúm A diễn ra trong phổi và đường ruột, và các vi-rút được thải ra với nồng độ cao qua lỗ huyệt.
„Überall watschelten Wildenten umher, Pelikane, Wasserhühner, Rotschnäbel, Phildeons mit ihren Pinselzungen und ein paar Leierschwänze mit schillernden Schwanzfedern.“
Khắp nơi đều có vịt hoang lạch bạch đi lại, bồ nông, gà nước, chim mỏ đỏ, phildeon với những chiếc lưỡi như chổi của chúng và vài con chim đuôi đàn lia với bộ lông đuôi óng ánh.