'Wildpflanze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wildpflanzedie
[ˈvɪltˌp͡flant͡sə]Danh từSố nhiều: Wildpflanzen
Định nghĩa
1
cây dại- loài thực vật mọc tự nhiên trong môi trường hoang dã mà không có sự can thiệp của con người
Pflanze, die ohne menschlichen Eingriff in der freien Natur wächst
„Wenn wir nicht warten wollen, bis sich der Boden von selbst mit Wildpflanzen bedeckt, so können wir auch entsprechende Samen sammeln und unter der Hecke aussäen.“
Nếu chúng ta không muốn chờ đợi cho đến khi mặt đất tự phủ đầy cây dại, chúng ta cũng có thể thu thập các loại hạt giống tương ứng và gieo dưới hàng rào.