Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Windhauch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Windhauch
der
[ˈvɪntˌhaʊ̯x]
Danh từ
Số nhiều: Windhauche
Định nghĩa
1
làn gió nhẹ
- sự chuyển động yếu ớt của không khí, một cơn gió rất nhẹ
schwache Luftbewegung
„Beim geringsten
Windhauch
raschelten ihre Blätter metallen.“
Chỉ với làn gió nhẹ nhất, những chiếc lá của chúng xào xạc như kim loại.
„Die Flechten hingen in dunklen Girlanden nieder, von keinem
Windhauch
bewegt.“
Những dải rêu phong rủ xuống thành tràng hoa tối màu, không bị lay động bởi bất kỳ làn gió nào.
Danh từ