'Windjacke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Windjackedie
[ˈvɪntˌjakə]Danh từSố nhiều: Windjacken
Định nghĩa
1
áo chống gió- loại áo khoác nhẹ, không thấm gió dùng làm trang phục bên ngoài trong thời tiết xấu
leichtes, winddichtes Stück Oberbekleidung für schlechtes Wetter
Beim Urlaub an der See ist eine Windjacke immer angebracht.
Khi đi nghỉ ở biển, một chiếc áo chống gió luôn là vật dụng cần thiết.
„Himpel erwartete mich in Hemd und Knickerbockern, an seiner Windjacke putzten die beiden Sekretärinnen herum, rieben da, wischten, reinigten mit Terpentin.“
Himpel chờ tôi trong bộ áo sơ mi và quần knickerbocker, hai cô thư ký đang xoa xoa, lau chùi, làm sạch bằng dầu thông trên chiếc áo chống gió của anh ta.