

cuồng phong- thường dùng trong văn chương; chỉ đi kèm với mạo từ xác định: cơn gió xoáy, đôi khi được nhân cách hóa như một linh hồn nguyên tố
oft dichterisch; nur mit bestimmten Artikel: Wirbelwind, teilweise personal als Elementargeist verstanden
người bốc lửa- nghĩa bóng, theo cách nói ẩn dụ: chỉ người (chủ yếu là phụ nữ) có tính cách mãnh liệt, bồng bột và hoang dại
bildlich, im übertragenen Sinne: Person vor allem weiblichen Geschlechts mit wildem, ungestümem Wesen