'Wodkaflasche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wodkaflaschedie
[ˈvɔtkaˌflaʃə]Danh từSố nhiều: Wodkaflaschen
Định nghĩa
1
chai rượu vodka- chai dùng để đựng và bảo quản rượu vodka
Flasche, in der Wodka aufbewahrt wird
In einem Spirituosengeschäft kann man auch Wodkaflaschen finden.
Trong một cửa hàng rượu, người ta cũng có thể tìm thấy những chai rượu vodka.
„Sie hatten eine Packtasche dabei, aus der die Hälse von Wodkaflaschen schauten. Es waren die schlanken hellen Flaschen, wie sie die Landser als Marketenderware bekamen.“
Họ mang theo một chiếc túi xách, từ đó thò ra những cái cổ của các chai rượu vodka. Đó là những chiếc chai màu sáng thon dài, loại mà các binh sĩ nhận được như hàng hóa của những người bán hàng dạo.