

phúc lợi- lợi ích chung được thực hiện và sự bảo đảm cho khả năng phát triển của các cá nhân và nhóm trong một quốc gia
das verwirklichte Gemeinwohl und die Verbürgung für die Entfaltungsmöglichkeiten der Einzelnen und der Gruppen in einem Staatswesen
phúc lợi xã hội- sự chăm sóc, hỗ trợ công cộng từ phía nhà nước
die öffentliche Fürsorge