'Wohnverschlag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wohnverschlagder
[ˈvoːnfɛɐ̯ˌʃlaːk]Danh từSố nhiều: Wohnverschläge
Định nghĩa
1
ổ chuột- không gian sống không thể chấp nhận được cho mục đích ở, thường cực kỳ chật chội, tồi tàn và thiếu tiện nghi tối thiểu
Raum, der für Wohnzwecke kaum akzeptabel ist
„Auf eine Robert noch unerklärliche Weise muten die Wohnverschläge an wie Zellen eines riesigen Gefängnisses.“
Bằng một cách nào đó mà Robert không thể giải thích được, những ổ chuột này gợi lên cảm giác như những xà lim của một nhà tù khổng lồ.
„Das Kind, das sonst in einem städtischen Wohnverschlag gehalten wird, war so entzückt über die Erfindung des Apfelbaums, dass es nacheinander sieben Äpfel pflückte, anbiss und fortwarf.“
Đứa trẻ, vốn thường bị nhốt trong một ổ chuột đô thị, đã quá mê mẩn phát hiện ra cây táo đến nỗi nó hái liền bảy quả, cắn mỗi quả một miếng rồi vứt đi.