'Wollnashorn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wollnashorndas
[ˈvɔlˌnaːshɔʁn]Danh từSố nhiều: Wollnashörner
Định nghĩa
1
tê giác lông mượt- một loài đã tuyệt chủng thuộc chi tê giác, sống ở các thảo nguyên phía bắc lục địa Á-Âu và có hai sừng
ausgestorbene Art aus der Gattung der Nashörner, die in Steppen des nördlichen Eurasiens lebte und zwei Hörner besaß
„Das Ende der Eiszeiten brachte leider auch das Ende für Mammuts und Wollnashörner.“
“Sự kết thúc của các kỷ băng hà tiếc thay cũng mang đến sự diệt vong cho voi ma-mút và tê giác lông mượt.”
„Vor 35000 Jahren schnitzten begabte Künstler aus Mammutelfenbein ein Wildpferdchen mit langem, gebogenem Hals, Schneeleopard und Wollnashorn sowie eine bleistiftgroße Flöte aus Schwanenknochen.“
“Cách đây 35000 năm, những nghệ nhân tài hoa đã chạm khắc từ ngà voi ma-mút một chú ngựa hoang với chiếc cổ dài cong, báo tuyết và tê giác lông mượt cùng một cây sáo nhỏ cỡ bút chì làm từ xương thiên nga.”