Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wortgattung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wortgattung
die
[ˈvɔʁtˌɡatʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Wortgattungen
Định nghĩa
1
từ loại
- lớp từ được định nghĩa dựa trên nội dung ngữ nghĩa
inhaltlich definierte Klasse von Wörtern
„Wohl kaum eine
Wortgattung
unterliegt einem derart schnellen Wandel wie die der Schimpfwörter.“
Hầu như không có từ loại nào chịu sự biến đổi nhanh chóng như loại từ chửi thề.
Từ đồng nghĩa
Wortklasse
Từ cụ thể hơn
Wortart
Hinderschiedt behandelt im Kapitel „Zum Verhältnis von Vers und
Wortgattung
. Schematische Analyse“ Besonderheiten des Verses im Heliand.
Trong chương "Về mối quan hệ giữa thơ và từ loại. Phân tích sơ đồ", Hinderschiedt đề cập đến những đặc điểm của thể thơ trong tác phẩm Heliand.
Danh từ