'Wortgruppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wortgruppedie
[ˈvɔʁtˌɡʁʊpə]Danh từSố nhiều: Wortgruppen
Định nghĩa
1
cụm từ- một chuỗi các từ (ngắn hơn một câu) có liên kết với nhau về mặt cú pháp
Folge von Wörtern (kleiner als ein Satz), die syntaktisch zusammenhängen
Zur wortinternen Großschreibung: „Sie kommt vor bei Substantivkomposita und bei Wortgruppen, die nach den geltenden Normen getrennt zu schreiben wären.“
Về việc viết hoa trong từ: "Nó xuất hiện trong các từ ghép danh từ và trong các cụm từ mà theo quy tắc hiện hành phải được viết tách rời."