

bắt bẻ chữ nghĩa- hành động cố chấp, vụn vặt bám vào nghĩa đen hoặc cách diễn giải không quan trọng của một văn bản một cách tự cho là đúng; tranh cãi về mặt từ ngữ
besserwisserisches, pedantisches Festhalten an einer wortwörtlichen/unwichtigen Bedeutung/Auslegung eines Textes; Streit um Worte