'Wortschatzerwerb' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wortschatzerwerbder
[ˈvɔʁtʃat͡sʔɛɐ̯ˌvɛʁp]Danh từ
Định nghĩa
1
tiếp thu từ vựng- quá trình học hỏi những từ mới hoặc vốn từ vựng của một ngôn ngữ
Erlernen neuer Wörter oder des Wortschatzes einer Sprache
„Wissenserwerb meint also immer auch Wortschatzerwerb...“
"Tiếp thu kiến thức do đó luôn bao hàm cả việc tiếp thu từ vựng..."
„Zur Beschreibung des Wortschatzerwerbs existieren unterschiedliche Erklärungsmodelle. Diese werden im vorliegenden Beitrag dargestellt und diskutiert, nachdem zunächst die Entwicklungssequenzen des Wortschatzerwerbs, auf die sich die unterschiedlichen Ansätze beziehen, kurz skizziert werden.“
"Để mô tả quá trình tiếp thu từ vựng, tồn tại các mô hình giải thích khác nhau. Trong bài viết này, các mô hình sẽ được trình bày và thảo luận sau khi trước tiên phác thảo ngắn gọn các chuỗi phát triển của quá trình tiếp thu từ vựng - đối tượng mà các cách tiếp cận khác nhau hướng đến."