'Wortschrift' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wortschriftdie
[ˈvɔʁtˌʃʁɪft]Danh từSố nhiều: Wortschriften
Định nghĩa
1
chữ từ- hệ thống chữ viết trong đó mỗi ký tự (chữ viết) đại diện cho một từ
Schrift, bei der die einzelnen Zeichen (Schriftzeichen) für Wörter stehen
In einer Wortschrift steht ein Schriftzeichen (Logogramm) für ein Wort und nicht nur für einen Laut, wie das bei alphabetischen Schriften der Fall ist.
Trong chữ từ, một ký tự (logogram) đại diện cho một từ chứ không chỉ cho một âm như trong các hệ thống chữ cái.