Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zahnersatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zahnersatz
der
[ˈt͡saːnʔɛɐ̯ˌzat͡s]
Danh từ
Định nghĩa
1
răng giả
- bộ phận thay thế nhân tạo cho những chiếc răng bị mất.
künstlicher Ersatz fehlender Zähne
Ohne entsprechende Versicherung kann ein
Zahnersatz
teuer werden.
Nếu không có bảo hiểm phù hợp, răng giả có thể trở nên đắt đỏ.
„Und sie müssen, das ist noch länger her, über
Zahnersatz
verfügen.“
“Và họ phải có răng giả, chuyện đó còn từ lâu hơn nữa.”
Danh từ