Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zahnzwischenraum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zahnzwischenraum
der
[ˈt͡saːnt͡svɪʃn̩ˌʁaʊ̯m]
Danh từ
Số nhiều: Zahnzwischenräume
Định nghĩa
1
kẽ răng
- Khoảng trống hoặc khe nằm giữa hai chiếc răng cạnh nhau.
Lücke/Platz zwischen zwei Zähnen
Ein voll bezahnter Kiefer besitzt 30
Zahnzwischenräume
.
Một hàm răng đầy đủ có 30 kẽ răng.
Danh từ