Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zeh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeh
der
[t͡seː]
Danh từ
Số nhiều: Zehen
Định nghĩa
1
ngón chân
- phần tương ứng với ngón tay ở bàn chân
der einem Finger entsprechende Teil des Fußes
In diesen Schuhen quetsche ich mir ja die
Zehen
ein!
Trong đôi giày này tôi bị kẹt các ngón chân!
Ich habe eine Wunde am großen
.
Từ trái nghĩa
Finger
Zeh
Tôi bị thương ở ngón chân cái.
Danh từ