Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zeichenfolge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeichenfolge
die
[ˈt͡saɪ̯çn̩ˌfɔlɡə]
Danh từ
Số nhiều: Zeichenfolgen
Định nghĩa
1
chuỗi ký tự
- một dãy gồm nhiều ký tự được sắp xếp theo một thứ tự nhất định
eine Folge von Zeichen
Die Bedeutung der
Zeichenfolge
:) ist jedem Internetnutzer bekannt.
Ý nghĩa của chuỗi ký tự :) thì người dùng Internet nào cũng biết.
„Die SMS versehentlich zu verschicken ist aufgrund der speziellen
Zeichenfolge
nicht wahrscheinlich.“
“Việc vô tình gửi tin nhắn SMS là không có khả năng xảy ra do chuỗi ký tự đặc biệt này.”
Danh từ