'Zeitlimit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeitlimitdas
[ˈt͡saɪ̯tˌlɪmɪt]Danh từSố nhiều: Zeitlimite
Định nghĩa
1
giới hạn thời gian- mốc thời gian tối thiểu hoặc tối đa được quy định cho một nhiệm vụ hoặc việc tương tự.
minimale oder maximale zeitliche Grenze für eine Aufgabe oder Ähnliches
Das Zeitlimit für die Aufgabe beträgt 5 Minuten.
Giới hạn thời gian cho nhiệm vụ là 5 phút.
„Die Aussicht, als Alterspräsident ohne Zeitlimit im Bundestag sprechen zu können, gefällt dem gebürtigen Berliner.“
“Triển vọng được phát biểu tại Quốc hội Liên bang mà không bị giới hạn thời gian với tư cách là nghị sĩ lớn tuổi nhất chủ trì phiên họp khiến người sinh ra ở Berlin này cảm thấy thích thú.”