'Zeitlupe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeitlupedie
[ˈt͡saɪ̯tˌluːpə]Danh từSố nhiều: Zeitlupen
Định nghĩa
1
quay chậm- Cách trình bày một đoạn phim với tốc độ được làm chậm lại so với bình thường để người xem thấy rõ hơn diễn biến hoặc tăng hiệu ứng kịch tính.
verlangsamte Darstellung einer Filmsequenz
Besonders dramatische Szenen werden oft in Zeitlupe gezeigt.
Những cảnh đặc biệt kịch tính thường được chiếu ở chế độ quay chậm.