sạp báo- Ki-ốt hoặc quầy bán hàng chủ yếu chuyên bán các loại tạp chí, báo và ấn phẩm định kỳ.
Kiosk, der hauptsächlich auf den Verkauf von Zeitschriften ausgelegt ist
„Sie wurde donnerstags direkt über die Schulen zum Preis von zehn Pfennig verkauft, war aber auch im Abonnement oder am Zeitschriftenkiosk erhältlich.“
“Nó được bán trực tiếp qua các trường học vào thứ năm với giá mười pfennig, nhưng cũng có thể mua theo hình thức đặt báo dài hạn hoặc tại sạp báo.”
„Jobs-Kompakt NORD ist die führende Arbeitsmarktzeitung in der Metropolregion Hamburg und erscheint 14-täglich. Die Zeitung ist in rund 1800 Auslagestellen sowie im Zeitschriftenkiosk erhältlich.“
“Jobs-Kompakt NORD là tờ báo thị trường lao động hàng đầu ở vùng đô thị Hamburg và được phát hành hai tuần một lần. Tờ báo này có bán tại khoảng 1800 điểm phân phối cũng như tại sạp báo.”