Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zeitungsente' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zeitungsente
die
[ˈt͡saɪ̯tʊŋsˌʔɛntə]
Danh từ
Số nhiều: Zeitungsenten
Định nghĩa
1
tin vịt
- Tin tức sai sự thật hoặc bịa đặt được đăng trên báo chí.
Falschmeldung in einer Zeitung
Die aufsehenerregende Meldung entpuppte sich als
Zeitungsente
.
Tin tức gây chấn động đó hóa ra là một tin vịt.
Từ đồng nghĩa
Ente
Falschmeldung
Từ cụ thể hơn
Grubenhund
Danh từ