Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zentimeter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zentimeter
der
[ˌt͡sɛntiˈmeːtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Zentimeter
Định nghĩa
1
xăng-ti-mét
- một đơn vị đo độ dài bằng một phần trăm mét
ein hundertstel Meter
Ich hab mir jetzt ein Bett mit einer 100
Zentimeter
breiten Matratze gekauft.
Tôi vừa mua một cái giường với tấm nệm rộng 100 xăng-ti-mét.
Sie brauchte noch zehn
Zentimeter
schwarze Schnur.
Cô ấy cần thêm mười xăng-ti-mét dây dù màu đen.
Danh từ