chính quyền trung ương- chính phủ trong một nhà nước theo chế độ tập quyền, nắm quyền lực chính trị cao nhất và điều hành toàn bộ lãnh thổ quốc gia
Regierung in einem zentralistischen Staat
„Der Kampf der unterschiedlichen Clans um die Vorherrschaft in Somalia zeigt sich nicht zuletzt in den Konflikten zwischen der Zentralregierung und den unterschiedlichen regionalen Einheiten.“
Cuộc đấu tranh của các bộ tộc khác nhau để giành quyền bá chủ ở Somalia thể hiện rõ nhất qua các xung đột giữa chính quyền trung ương và các đơn vị khu vực khác nhau.
„Einerseits erkennt er, dass Äthiopien inmitten der Kolonialmächte nur mit einer starken Zentralregierung und einer Wirtschaft, die auf den Weltmarkt ausgerichtet ist, überleben kann.“
Một mặt, ông nhận ra rằng Ethiopia chỉ có thể tồn tại giữa các cường quốc thực dân với một chính quyền trung ương mạnh mẽ và một nền kinh tế hướng ra thị trường thế giới.