Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ziegenleder' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ziegenleder
das
[ˈt͡siːɡn̩ˌleːdɐ]
Danh từ
Số nhiều: Ziegenleder
Định nghĩa
1
da dê
- Da thuộc được làm từ da dê đã qua xử lý.
Leder, hergestellt aus gegerbter Ziegenhaut
Seine Handschuhe wurden aus
Ziegenleder
gefertigt.
Găng tay của ông ấy được làm từ da dê.
„Das hölzerne Tauchboot war mit gefettetem
überzogen und vermochte eine Tauchtiefe von 3,6 Metern zu erreichen.“
Từ đồng nghĩa
Chevreauleder
Ziegenleder
“Chiếc tàu lặn bằng gỗ được bọc bằng da dê tẩm mỡ và có thể lặn tới độ sâu 3,6 mét.”
Danh từ