'Ziehsohn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ziehsohnder
[ˈt͡siːˌzoːn]Danh từSố nhiều: Ziehsöhne
Định nghĩa
1
con nuôi- Con trai được nhận nuôi và chăm sóc như con trong gia đình, nhưng không phải con ruột.
Pflegesohn
2
môn đệ- Người trẻ hơn hoặc cấp dưới được một người có ảnh hưởng nâng đỡ, dìu dắt hoặc bảo trợ để phát triển sự nghiệp.
Protegé
„Takawira brachte seinen politischen Ziehsohn mit in die Partei ein, den, wie Nkomo ihn charakterisierte, «schüchternen Intellektuellen» Robert Mugabe.“
Takawira đã đưa môn đệ chính trị của mình vào đảng, người mà Nkomo mô tả là Robert Mugabe, một «trí thức nhút nhát».