Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zielphonem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zielphonem
das
[ˈt͡siːlfoˌneːm]
Danh từ
Số nhiều: Zielphoneme
Định nghĩa
1
âm vị mục tiêu
- Âm vị được nhắm tới hoặc được đặt làm mục tiêu.
Phonem, das angestrebt wird
„Wir wollen uns nun mit den Veränderungen der einzelnen Artmerkmale der
Zielphoneme
beschäftigen.“
“Bây giờ chúng ta muốn tìm hiểu những thay đổi của từng đặc điểm loại hình của các âm vị mục tiêu.”
„Das
Zielphonem
befindet sich in Initialposition.“
“Âm vị mục tiêu nằm ở vị trí đầu.”
Danh từ