trang bị phòng- Sự bố trí, lắp đặt đồ nội thất và thiết bị kỹ thuật trong một căn phòng, thường dùng cho khách sạn và các nơi tương tự.
Einrichtung mit Möbeln und technisches Equipment eines Raums (meist bei Hotels und ähnlichem)
Wenn ich ein Hotel buche, lege ich Wert auf eine gehobene Zimmerausstattung.
Khi đặt khách sạn, tôi coi trọng việc phòng được trang bị cao cấp.
„Bei der Zimmerausstattung sind mittlerweile Fernseher und ein Wasserkocher Standard, die Mehrzahl der Zimmer hat ein eigenes Bad und WC (en suite oder private bath).“
“Hiện nay, trong trang bị phòng, tivi và ấm đun nước đã là tiêu chuẩn; phần lớn các phòng có phòng tắm và nhà vệ sinh riêng.”