'Zirkumflex' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zirkumflex
der
[ˈt͡sɪʁkʊmflɛks]Danh từSố nhiều: Zirkumflexe
Định nghĩa
1
dấu mũ- Dấu phụ đặt trên chữ cái trong nhiều ngôn ngữ, thường có dạng hình mũ, dùng để biểu thị sự thay đổi về phát âm, độ dài âm hoặc chức năng chính tả.
diakritisches Zeichen verschiedener Sprachen
„Im Walisischen wird das W sowohl als Konsonant (vor Vokalen und am Wortanfang) als auch als Vokal gebraucht und kann entsprechend den Vokalverlängerungsregeln daher auch mit einem Zirkumflex (ˆ) versehen werden.“
Trong tiếng Wales, chữ W được dùng cả như phụ âm (trước nguyên âm và ở đầu từ) lẫn như nguyên âm, vì vậy theo các quy tắc kéo dài nguyên âm, nó cũng có thể được thêm dấu mũ (ˆ).
„[Der Hatschek] ist ein nach oben offener Winkel (umgekehrtes Dach) über dem Buchstaben, das optische Gegenstück zum Zirkumflex.“
Dấu háček là một góc mở lên trên (hình mái ngược) đặt trên chữ cái, là đối ứng về mặt hình thức với dấu mũ.