

dũng khí công dân- sự can đảm của người dân khi tự tin lên tiếng hoặc đối diện với các quyền lực phi dân sự như cảnh sát và quân đội
der Mut von Bürgern, gegenüber nicht-zivilen Autoritäten wie Polizei und Militär selbstbewusst aufzutreten
dũng khí công dân- sự đứng lên chống lại một quan điểm đang chi phối, qua đó cá nhân, không màng đến bản thân, bảo vệ các giá trị xã hội hoặc lợi ích chung
das Auftreten gegen eine herrschende Meinung, mit dem der Einzelne, ohne Rücksicht auf sich selbst, soziale Werte oder die Werte der Allgemeinheit vertritt