Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zornesträne' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zornesträne
die
[ˈt͡sɔʁnəsˌtʁɛːnə]
Danh từ
Số nhiều: Zornestränen
Định nghĩa
1
nước mắt giận
- Giọt nước mắt rơi ra vì tức giận hoặc phẫn nộ.
aufgrund von Zorn vergossene Träne
„
Zornestränen
liefen ihr übers Gesicht.“
“Những giọt nước mắt giận dữ chảy dài trên khuôn mặt cô ấy.”
„Zwei
Zornestränen
trockneten auf ihren Wangen.“
“Hai giọt nước mắt giận dữ khô lại trên má cô ấy.”
Danh từ