Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Zuckererbse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zuckererbse
die
[ˈt͡sʊkɐˌʔɛʁpsə]
Danh từ
Số nhiều: Zuckererbsen
Định nghĩa
1
đậu tuyết
- loại đậu Hà Lan ăn được, có vị ngọt
essbare Erbsensorte mit süßem Geschmack
„Auf einem Papiertuch tauen tiefgefrorene
Zuckererbsen
auf.“
Đậu tuyết đông lạnh được rã đông trên một tờ khăn giấy.
Danh từ