nơi trú ẩn- Nơi mà người ta tìm đến để lánh nạn, ẩn náu hoặc tìm sự an toàn, yên ổn.
Ort, an dem man Zuflucht sucht
Ihr Zufluchtsort war eine Dachkammer hinter einer Geheimtür.
Nơi trú ẩn của họ là một căn gác mái phía sau một cánh cửa bí mật.
„Wenn ich mein winziges Kabuff von Büro in Midtown Manhattan wirklich einmal verließ, dann, um mich in meinen Zufluchtsort zurückzuziehen, meine Wohnung im Erdgeschoss eines schiefen, weißen, über und über mir Efeu bewachsenen Sandsteinhauses in Cobble Hill, Brooklyn.
“Nếu tôi thực sự có lần rời khỏi cái văn phòng nhỏ xíu như cái buồng chứa đồ của mình ở Midtown Manhattan, thì đó là để rút về nơi trú ẩn của tôi, căn hộ tầng trệt của tôi trong một ngôi nhà đá sa thạch màu trắng xiêu vẹo, phủ đầy dây thường xuân ở Cobble Hill, Brooklyn.”