

ngựa kéo- Con ngựa được dùng làm sức kéo để kéo xe, cày bừa hoặc vận chuyển hàng hóa.
als Zugtier dienendes Pferd
đầu tàu- Người hoặc sự vật có sức hút đặc biệt mạnh, có khả năng lôi cuốn hoặc thu hút rất nhiều người.
besonders zugkräftige Sache oder Person, die viele Menschen anlockt oder mitreißt