'Zugverkehr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Zugverkehrder
[ˈt͡suːkfɛɐ̯ˌkeːɐ̯]Danh từSố nhiều: Zugverkehre
Định nghĩa
1
đường sắt- Hoạt động vận hành các đoàn tàu để chuyên chở hàng hóa và hành khách.
Betrieb von Zügen zur Beförderung von Fracht und Personen
„Als der Zugverkehr auf dieser unrentablen Strecke im September 1968 eingestellt wurde, fiel das fast auf den Tag genau mit dem Ende unserer Jugendzeit zusammen, denn nur wenige Monate später gingen wir, in alle Winde verstreut, jeder für sich seinen Weg.“
“Khi hoạt động tàu hỏa trên tuyến không sinh lời này bị đình chỉ vào tháng Chín năm 1968, điều đó gần như trùng khớp chính xác với sự kết thúc thời niên thiếu của chúng tôi, vì chỉ vài tháng sau, chúng tôi mỗi người một ngả, bị cuốn đi khắp bốn phương và ai nấy tự đi con đường của mình.”